Hỗ trợ bán hàng
  • sales
    0912 371 079
  • Mr Nam
    0912 371 079
Hỗ trợ kỹ thuật
  • tech
    0912 371 079
  • Mr Phong
    0912 371 079
Hỗ trợ qua skype
  • Amly đèn VTL IT-85
  • Loa JBL S4700
  • Loa Wilson Alexia 2
  • Đầu cối Studer A80
  • Pre Kondo KSL-M7
  • Amly Kondo KLS-Neiro
  • Dây loa Kondo Sps-2.7 ( 2,5m)
  • Loa Wilson Sasha
  • Combo Mark Levinson- USA
  • Pow đèn Audio Research Reference 610T monoblock
  • CD WADIA S7i
  • CD Gryphon Mikado Signature
  • CD Esoteric K01xD
  • CD Burmester 069
  • Lọc điện PS Audio Plant 10 (220v)
Click vào ảnh để xem ảnh lớn
  • Đầu băng cối Studer A816
  • Tính năng cơ bản : Đầu băng cối Studer A816 Là người thừa kế cho A81 Được thiết kế và sx từ 1989-1996 dành riêng cho ARD ( Cty truyền hình phát thanh Đức ) A816 kế thừa toàn bộ tinh hoa của thế hệ trước ,nên giờ đây mọi thứ đã hoàn hảo.
  • Xuất xứ : Đức
  • Tình trạng : Hết hàng
  • Bảo hành :
  • Giá bán: 0 VNĐ

Đầu băng cối Studer A816

Là người thừa kế cho A81

Được thiết kế và sx từ 1989-1996 dành riêng cho ARD ( Cty truyền hình phát thanh Đức )

A816 kế thừa toàn bộ tinh hoa của thế hệ trước ,nên giờ đây mọi thứ đã hoàn hảo.

Sp được hoàn thiện bởi hợp kim nhẹ một cách nghệ thuật 

Main Technical Features

2 tracks stereo recorder, ¼ inch (6,35 mm).
Master recorder for control room consoles (Plexiglass trolley available by “The Recorderman”).
Tape speeds: 30 -15 - 7.5 – 3,75 ips (76,2 - 38.1 - 19.05 – 9,5 cm/sec.).
Servo-controlled tape transport.
Capstan controlled by microprocessor quartz reference.
Spooling motor control with pulse-width modulation.
Manual key to gradually adjust the spooling speed and invert the spooling direction.
Equalization: CCIR – NAB switch selectable.
Tape A and Tape B switch selectable with independent setting and memory storage.
Tape Reel: AEG-DIN (standard), CINE (EIA) -Trident (Optional).
Reel size: up to 12,5” (31,8 cm) for metal reels or plates.
Balanced XLR input and output.
Digital real time display for all speeds; H, Min, Sec.
Edit mode with Jog and Shuttle function Zero locator; Locator 1; Locator 2, Master Safe-Rec Ready button; Service menu with digitally programmable audio and tape deck setup with non–volatile memory storage; Library wind button to select a reduced spooling speed; Varispeed; Auto-Mute during FF-REW mode.
Butterfly heads.
Spooling time: about 70 sec. for 760 mt. of tape.
Weight: about 49 Kg
Dimensions: H x W x D, 900 x 630 x 660 mm.
Power absorption: about 90 W in Stop, 150W Play-Rec, 190W FF-Rew.
Voltage selector: from 100 to 240 Volt, 50-60 Hz.


Sản phẩm liên quan
AKAI 747
Xuất xứ : Japan
Tình trạng : Còn hàng
Giá bán : Call
 Akai 646
Xuất xứ : Nhật bản
Tình trạng : Còn hàng
Giá bán : Call
Akai 747dbx xuất sắc
Xuất xứ : Nhật bản
Tình trạng : Còn hàng
Giá bán : Call
 Đầu băng cối AKAI 747 Gold Limited
Xuất xứ : Nhật
Tình trạng : Còn hàng
Giá bán : Call
Đài Cát Sét SHARP GF-777 huyền thoại, đẹp xuất sắc, hiếm thấy
Xuất xứ : Nhật Bản
Tình trạng : Còn hàng
Giá bán : Call
Đầu Băng cối AKAI 635D xuất sắc, có nắp meka zin
Xuất xứ : Japan
Tình trạng : Còn hàng
Giá bán : Call
Đầu băng cối AKAI 630D đẹp xuất sắc
Xuất xứ : Nhật Bản
Tình trạng : Còn hàng
Giá bán : Call
Đầu băng cối Studer A816
Xuất xứ : Đức
Tình trạng : Hết hàng
Giá bán : Call
Đầu băng cối Studer A810
Xuất xứ : Châu Âu
Tình trạng : Hết hàng
Giá bán : Call